Cơ bản
Điều kiện mở: lv 40, tài khoản tạo 10 ngày
– Sở hữu những võ sĩ có trong các bộ sách, sẽ giúp tăng điểm Đánh giá
– Điểm đánh giá sẽ giúp tăng Lv của các bộ sách
– Tùy theo từng bộ sách, Lv càng cao thì hiệu quả buff của sách càng cao:
+ Sói đói: Tăng tỷ lệ rơi đồ của chế độ Nữ VS Nữ
+ Long hổ quyền: Cộng số lần khiêu chiến Đấu trường (vào ngày hôm sau)
+ Tam thần khí: Tăng tỷ lệ rơi đồ của chế độ Tháo xe vàng
+ Bát kiệt tập: Tăng tỷ lệ rơi đồ của chế độ Đánh clone
+ Kungfu Trung Quốc: Tăng tỷ lệ exp nhận được khi luyện tập võ sĩ trong hội quán
+ Thịnh nộ: Giảm số vàng tiêu dùng khi nâng Thần khí
+ Boss cuối: Tăng tỷ lệ rơi đồ của chế độ Đánh máy bán hàng tự động
+ Cổ điển: Giảm thời gian chờ của Đấu trường
+ NESTS: Tăng công và thủ của chế độ Vượt 60 tầng tháp
+ Đến từ quá khứ: Nâng cấp hộp Bộ sưu tập (nhận hàng ngày)
Nâng điểm đánh giá

Nâng cấp cho võ sĩ đã sở hữu như 4 bước yêu cầu để tăng điểm đánh giá
Kết nối số mệnh

– Chọn những võ sĩ đã sở hữu, ghép vào các thanh số mệnh để tăng chỉ số cơ bản
– Ghép đúng những cặp quy định trong Thư mục sẽ có thêm chỉ số thưởng
– Có 2 đường line đỏ và lam, kích hoạt số mệnh nếu ghép đúng võ sĩ Thư mục theo cùng màu của line
– Mỗi ô trong các thanh số mệnh có giới hạn võ sĩ được ghép, chia thành các nhóm Toàn, Nam, Nữ, Đả, Kĩ, Vệ
– Dùng thẻ nhớ số mệnh để mở các ô số mệnh bị khóa. Có thể kiếm thẻ nhớ số mệnh trong rương Võ đài
Thư mục
Thư mục sẽ hiển thị hình ảnh các cặp võ sĩ cho đến khi ghép cặp thành công tại thanh số mệnh
Nếu cùng một võ sĩ, sẽ chỉ hiển thị tư chất cao hơn (Ví dụ vừa có Terry và Terry 2003, sẽ hiển thị Terry 2003 để lựa chọn)
Chỉ số thưởng sẽ buff cho team chính

Danh sách các cặp và chỉ số thưởng: (đang cập nhật)
Nhóm 2 người:
| Thư ký Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Biến hình Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Siêu năng lực cổ điển Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Long hổ Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Nhộng thoát xác Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Ghita và Keyboard Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Bạn nhậu Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Ác nhân Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Phái Shiranui Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Kẻ thù truyền kiếp Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Anti Cực hạn lưu Tăng 0.4% HP, 1% công |
|
| Bậc thầy võ thuật Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Clone Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Băng lửa song hành Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Boss Nests Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Bát cực thánh quyền Tăng 1.31% kháng chí mạng, 0.37% tỷ lệ chí mạng |
|
| Già nhất và trẻ nhất Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Chị em song sinh Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Như chó với mèo Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Tiểu nhân tàn bạo Tăng 1.31% kháng chí mạng, 0.37% tỷ lệ chí mạng |
|
| Thích hơn thua Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Boss từ quá khứ Tăng 0.52% kháng chí mạng, 0.92% tỷ lệ chí mạng |
|
| Bạn ấu thơ Tăng 0.52% kháng chí mạng, 0.92% tỷ lệ chí mạng |
|
| Thầy trò Kusanagi Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Nếu thắng thì hẹn hò Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Chiến sĩ nửa người nửa máy Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Đội Nests Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Mặt trái xã hội Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Chủ tớ Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Võ Taekwondo Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Võ KungFu Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Võ Muay Thái Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Đội Nhật Bản cổ điển Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Nữ sinh trung học Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Hơi ghét nhau Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Họ hàng cũ Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Duyên từ thế hệ trước Tăng 0.4% thủ, 1% công |
|
| Người bảo hộ Tăng 1% HP, 0.4% công |
|
| Anh em tương tàn Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Điên loạn Tăng 0.4% thủ, 0.4% công |
Nhóm 3 người:
| Quân nhân trầm mặc Tăng 0.4% HP, 1% thủ |
|
| Cha con Cực hạn lưu Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Thể thao Mỹ Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Đến từ dị giới Tăng 1.6% HP, 0.64% thủ |
|
| Những kẻ giám sát Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
|
| Thần đồng Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
|
| Ném Tăng 3.04% lực xuyên đỡ đòn, 0.85% đỡ đòn |
|
| Gái đẹp nổi tiếng Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Sứ mệnh gia tộc Tăng 0.64% HP, 1.6% thủ |
|
| Nhiệt huyết tuổi trẻ Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Dùng lửa Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Lửa đặc chủng Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Nam tử hán Tăng 0.64% HP, 1.6% thủ |
|
| Sư phụ võ thuật Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Bước nhảy tráng lệ Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
|
| Nặng cân Tăng 0.64% HP, 1% thủ |
|
| Mặt nạ Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
|
| Sexy Tăng 0.64% HP, 1.6% thủ |
|
| Bông hồng sắc bén Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Ngôi sao đầu gấu Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
|
| Vũ khí công nghệ Tăng 0.64% HP, 1.6% thủ |
|
| Thiên tài Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Dùng vũ khí Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
|
| Sát gái Tăng 0.64% HP, 1.6% thủ |
|
| Bán nude Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Đòn dùng chân Tăng 1.22% tỷ lệ xuyên đỡ đòn, 2.13% đỡ đòn |
|
| Ác mồm ác miệng Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
|
Cha con? Tăng 0.64% HP, 1.6% thủ |
|
| Trai đẹp Tăng 0.64% công, 1.6% công |
|
| Từ Trung Quốc Tăng 1.6% HP, 0.64% công |
|
| Không phải con người Tăng 0.64% HP, 1.6% công |
|
| Bố già Tăng 0.64% thủ, 1.6% công |
Nhóm 4 người:
| Tân siêu năng lực Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Đội Thịnh nộ Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Cực hạn lưu Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Kính mát Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Đội từ quá khứ Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Tam thần khí Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Tứ thiên vương Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Tóc lam Tăng 2% HP, 2% công |
|
| Nhân vật chính Tăng 2% HP, 2% công |











Orochi
Quyền Thái
Khuyên tai tử thần
Mãnh hổ: Khi phe ta hoặc phe địch chết sẽ hồi nộ. Khi bị tấn công sẽ hồi thêm nộ.




Rắn đá
Bò cạp lửa
Sên ánh sáng
Quái lực
Cuồng bạo
Sôi máu


Bão tố
Siêu năng lực
Bánh bao đặc chế
Xà long (rắn): Khi tấn công sẽ hồi thêm nộ. Khi phe ta hoặc phe địch chết sẽ hồi nộ.


























Đại địa
Võ tự do
Bom Thịnh Nộ
Nộ rùa: Khi bị tấn công sẽ hồi nộ. Lượt 1 khi vào trận sẽ có một lượng nộ lớn.






Mỹ nữ
Micro siêu năng lực
Thánh xà: Khi tấn công hoặc bị tấn công sẽ hồi nộ. Khi phe ta hoặc địch chết sẽ hồi nộ.

